Cảm biến tiệm cận điện cảm · M18

Cảm Biến Tiệm Cận M18 Lắp Không Phẳng (Non-Flush) 8–23 mm

Cảm biến tiệm cận điện cảm M18 loại lắp không phẳng (không bọc chắn), vỏ đồng thau mạ niken – dùng cho phát hiện vị trí, đếm sản phẩm và báo hành trình trên băng tải, máy đóng gói thực phẩm – đồ uống và dây chuyền tự động hóa nhà máy, nơi cần khoảng cách phát hiện xa. Bốn khoảng cách phát hiện, ngõ ra NPN, PNP, DC 2 dây, AC và AC/DC, cáp 2 m hoặc đầu nối M12, vỏ tiêu chuẩn hoặc vỏ ngắn: 302 mã sản phẩm, mỗi mã là một cấu hình đặt hàng cố định của SEGMENsensor.

Khoảng cách phát hiện
8 / 16 / 20 / 23 mm
Nguồn cấp
5 V DC – 250 V AC/DC
Kết nối
Cáp 2 m · M12
Số mã
302
Hình dựng 3D cảm biến tiệm cận điện cảm SEGMENsensor M18 lắp không phẳng: vỏ ren đồng thau mạ niken, hai đai ốc khóa, mặt cảm biến nhô ra và cáp 2 m
Hình dựng ngoại quan sản phẩm (ảnh 3D, không phải ảnh chụp): M18 lắp không phẳng, cáp 2 m

Thông tin chính

Cảm biến tiệm cận điện cảm SEGMENsensor M18 lắp không phẳng là công tắc phát hiện kim loại không tiếp xúc, vỏ ren 18 mm, có mặt cảm biến nhô ra khỏi vỏ nên phát hiện được xa hơn loại lắp phẳng. Dòng SGI-GP18U gồm 302 mã với khoảng cách phát hiện danh định 8, 16, 20 hoặc 23 mm và vỏ đồng thau mạ niken.

  • Khoảng cách phát hiện danh định: 8 mm (80 mã), 16 mm (79), 20 mm (72) và 23 mm (71).
  • Loại NPN và PNP 3 dây dùng nguồn 10–30, 5–36 hoặc 10–55 V DC; loại DC 2 dây dùng 10–60 V DC; loại AC dùng 20–250 V AC; loại AC/DC dùng 20–250 V AC/DC.
  • Tiếp điểm thường mở (NO), thường đóng (NC) hoặc NO + NC bù nhau (64 mã NPN/PNP).
  • 156 mã dùng cáp 2 m và 146 mã dùng đầu nối M12; 152 mã là phiên bản vỏ ngắn (K).
  • Mẫu đánh giá 1–5 chiếc giao trong 5–7 ngày; sản xuất hàng loạt được lên kế hoạch theo sản lượng hằng năm của bạn.

Cập nhật lần cuối: · Đội ngũ kỹ sư SEGMENsensor

Trả lời nhanh

Cảm biến tiệm cận M18 “lắp không phẳng” nghĩa là gì?

Lắp không phẳng (non-flush, còn gọi là không bọc chắn – unshielded) nghĩa là mặt cảm biến nhô ra khỏi vỏ kim loại, nên khi lắp phải để mặt cảm biến nhô khỏi giá đỡ và chừa vùng không có kim loại xung quanh. Đổi lại, cảm biến phát hiện được xa hơn: các mã SEGMENsensor M18 lắp không phẳng có khoảng cách danh định 8–23 mm, so với 5–15 mm của loại M18 lắp phẳng.

Tra cứu mã

Tìm mã cảm biến M18 lắp không phẳng

Lọc theo khoảng cách, ngõ ra, nguồn cấp, kiểu kết nối và chiều dài vỏ. Bấm “Báo giá” để thêm mã vào form yêu cầu báo giá.

302 / 302 mã
Mã sản phẩmKhoảng cáchNgõ raNguồn cấpKết nốiVỏ
SGI-GP18U-080NA-C28 mmNPN NO10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NA-C2-K8 mmNPN NO10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NA-Q48 mmNPN NO10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NA-Q4-K8 mmNPN NO10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NA-C2-V368 mmNPN NO5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NA-C2-K-V368 mmNPN NO5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NA-Q4-V368 mmNPN NO5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NA-Q4-K-V368 mmNPN NO5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NA-C2-V558 mmNPN NO10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NA-C2-K-V558 mmNPN NO10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NA-Q4-V558 mmNPN NO10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NA-Q4-K-V558 mmNPN NO10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NB-C28 mmNPN NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NB-C2-K8 mmNPN NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NB-Q48 mmNPN NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NB-Q4-K8 mmNPN NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NB-C2-V368 mmNPN NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NB-C2-K-V368 mmNPN NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NB-Q4-V368 mmNPN NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NB-Q4-K-V368 mmNPN NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NB-C2-V558 mmNPN NC10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NB-C2-K-V558 mmNPN NC10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NB-Q4-V558 mmNPN NC10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NB-Q4-K-V558 mmNPN NC10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NC-C28 mmNPN NO + NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NC-C2-K8 mmNPN NO + NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NC-Q48 mmNPN NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NC-Q4-K8 mmNPN NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NC-C2-V368 mmNPN NO + NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NC-C2-K-V368 mmNPN NO + NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080NC-Q4-V368 mmNPN NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080NC-Q4-K-V368 mmNPN NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PA-C28 mmPNP NO10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PA-C2-K8 mmPNP NO10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PA-Q48 mmPNP NO10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PA-Q4-K8 mmPNP NO10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PA-C2-V368 mmPNP NO5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PA-C2-K-V368 mmPNP NO5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PA-Q4-V368 mmPNP NO5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PA-Q4-K-V368 mmPNP NO5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PA-C2-V558 mmPNP NO10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PA-C2-K-V558 mmPNP NO10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PA-Q4-V558 mmPNP NO10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PA-Q4-K-V558 mmPNP NO10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PB-C28 mmPNP NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PB-C2-K8 mmPNP NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PB-Q48 mmPNP NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PB-Q4-K8 mmPNP NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PB-C2-V368 mmPNP NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PB-C2-K-V368 mmPNP NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PB-Q4-V368 mmPNP NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PB-Q4-K-V368 mmPNP NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PB-C2-V558 mmPNP NC10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PB-C2-K-V558 mmPNP NC10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PB-Q4-V558 mmPNP NC10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PB-Q4-K-V558 mmPNP NC10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PC-C28 mmPNP NO + NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PC-C2-K8 mmPNP NO + NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PC-Q48 mmPNP NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PC-Q4-K8 mmPNP NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PC-C2-V368 mmPNP NO + NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PC-C2-K-V368 mmPNP NO + NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080PC-Q4-V368 mmPNP NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080PC-Q4-K-V368 mmPNP NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080DA-C28 mmDC 2 dây NO10–60 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080DA-C2-K8 mmDC 2 dây NO10–60 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080DA-Q48 mmDC 2 dây NO10–60 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080DA-Q4-K8 mmDC 2 dây NO10–60 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080DB-C28 mmDC 2 dây NC10–60 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080DB-C2-K8 mmDC 2 dây NC10–60 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080DB-Q48 mmDC 2 dây NC10–60 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080DB-Q4-K8 mmDC 2 dây NC10–60 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080JA-C2-K8 mmAC 2 dây NO20–250 V ACCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080JB-C2-K8 mmAC 2 dây NC20–250 V ACCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080UA-C2-3W8 mmAC/DC NO20–250 V AC/DCCáp 2 m (3 lõi)Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080UA-C2-K-3W8 mmAC/DC NO20–250 V AC/DCCáp 2 m (3 lõi)Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080UA-Q48 mmAC/DC NO20–250 V AC/DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080UB-C2-3W8 mmAC/DC NC20–250 V AC/DCCáp 2 m (3 lõi)Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-080UB-C2-K-3W8 mmAC/DC NC20–250 V AC/DCCáp 2 m (3 lõi)Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-080UB-Q48 mmAC/DC NC20–250 V AC/DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NA-C216 mmNPN NO10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NA-C2-K16 mmNPN NO10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NA-Q416 mmNPN NO10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NA-Q4-K16 mmNPN NO10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NA-C2-V3616 mmNPN NO5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NA-C2-K-V3616 mmNPN NO5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NA-Q4-V3616 mmNPN NO5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NA-Q4-K-V3616 mmNPN NO5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NA-C2-V5516 mmNPN NO10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NA-C2-K-V5516 mmNPN NO10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NA-Q4-V5516 mmNPN NO10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NA-Q4-K-V5516 mmNPN NO10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NB-C216 mmNPN NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NB-C2-K16 mmNPN NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NB-Q416 mmNPN NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NB-Q4-K16 mmNPN NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NB-C2-V3616 mmNPN NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NB-C2-K-V3616 mmNPN NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NB-Q4-V3616 mmNPN NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NB-Q4-K-V3616 mmNPN NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NB-C2-V5516 mmNPN NC10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NB-C2-K-V5516 mmNPN NC10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NB-Q4-V5516 mmNPN NC10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NB-Q4-K-V5516 mmNPN NC10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NC-C216 mmNPN NO + NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NC-C2-K16 mmNPN NO + NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NC-Q416 mmNPN NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NC-Q4-K16 mmNPN NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NC-C2-V3616 mmNPN NO + NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NC-C2-K-V3616 mmNPN NO + NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160NC-Q4-V3616 mmNPN NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160NC-Q4-K-V3616 mmNPN NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PA-C216 mmPNP NO10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PA-C2-K16 mmPNP NO10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PA-Q416 mmPNP NO10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PA-Q4-K16 mmPNP NO10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PA-C2-V3616 mmPNP NO5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PA-C2-K-V3616 mmPNP NO5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PA-Q4-V3616 mmPNP NO5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PA-Q4-K-V3616 mmPNP NO5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PA-C2-V5516 mmPNP NO10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PA-C2-K-V5516 mmPNP NO10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PA-Q4-V5516 mmPNP NO10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PA-Q4-K-V5516 mmPNP NO10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PB-C216 mmPNP NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PB-C2-K16 mmPNP NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PB-Q416 mmPNP NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PB-Q4-K16 mmPNP NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PB-C2-V3616 mmPNP NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PB-C2-K-V3616 mmPNP NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PB-Q4-V3616 mmPNP NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PB-Q4-K-V3616 mmPNP NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PB-C2-V5516 mmPNP NC10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PB-C2-K-V5516 mmPNP NC10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PB-Q4-V5516 mmPNP NC10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PB-Q4-K-V5516 mmPNP NC10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PC-C216 mmPNP NO + NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PC-C2-K16 mmPNP NO + NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PC-Q416 mmPNP NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PC-Q4-K16 mmPNP NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PC-C2-V3616 mmPNP NO + NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PC-C2-K-V3616 mmPNP NO + NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160PC-Q4-V3616 mmPNP NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160PC-Q4-K-V3616 mmPNP NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160DA-C216 mmDC 2 dây NO10–60 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160DA-C2-K16 mmDC 2 dây NO10–60 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160DA-Q416 mmDC 2 dây NO10–60 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160DA-Q4-K16 mmDC 2 dây NO10–60 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160DB-C216 mmDC 2 dây NC10–60 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160DB-C2-K16 mmDC 2 dây NC10–60 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160DB-Q4-K16 mmDC 2 dây NC10–60 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160JA-C2-K16 mmAC 2 dây NO20–250 V ACCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160JB-C2-K16 mmAC 2 dây NC20–250 V ACCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160UA-C2-3W16 mmAC/DC NO20–250 V AC/DCCáp 2 m (3 lõi)Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160UA-C2-K-3W16 mmAC/DC NO20–250 V AC/DCCáp 2 m (3 lõi)Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160UA-Q416 mmAC/DC NO20–250 V AC/DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160UB-C2-3W16 mmAC/DC NC20–250 V AC/DCCáp 2 m (3 lõi)Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-160UB-C2-K-3W16 mmAC/DC NC20–250 V AC/DCCáp 2 m (3 lõi)Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-160UB-Q416 mmAC/DC NC20–250 V AC/DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NA-C220 mmNPN NO10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NA-C2-K-PL20 mmNPN NO10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K), PBTBáo giá
SGI-GP18U-200NA-Q420 mmNPN NO10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NA-Q4-K20 mmNPN NO10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NA-C2-V3620 mmNPN NO5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NA-C2-K-V3620 mmNPN NO5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NA-Q4-V3620 mmNPN NO5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NA-Q4-K-V3620 mmNPN NO5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NA-C2-V5520 mmNPN NO10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NA-C2-K-V5520 mmNPN NO10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NA-Q4-V5520 mmNPN NO10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NA-Q4-K-V5520 mmNPN NO10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NB-C220 mmNPN NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NB-C2-K20 mmNPN NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NB-Q420 mmNPN NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NB-Q4-K20 mmNPN NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NB-C2-V3620 mmNPN NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NB-C2-K-V3620 mmNPN NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NB-Q4-V3620 mmNPN NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NB-Q4-K-V3620 mmNPN NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NB-C2-V5520 mmNPN NC10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NB-C2-K-V5520 mmNPN NC10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NB-Q4-V5520 mmNPN NC10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NB-Q4-K-V5520 mmNPN NC10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NC-C220 mmNPN NO + NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NC-C2-K20 mmNPN NO + NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NC-Q420 mmNPN NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NC-Q4-K20 mmNPN NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NC-C2-V3620 mmNPN NO + NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NC-C2-K-V3620 mmNPN NO + NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200NC-Q4-V3620 mmNPN NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200NC-Q4-K-V3620 mmNPN NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PA-C220 mmPNP NO10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PA-C2-K20 mmPNP NO10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PA-Q420 mmPNP NO10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PA-Q4-K20 mmPNP NO10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PA-C2-V3620 mmPNP NO5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PA-C2-K-V3620 mmPNP NO5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PA-Q4-V3620 mmPNP NO5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PA-Q4-K-V3620 mmPNP NO5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PA-C2-V5520 mmPNP NO10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PA-C2-K-V5520 mmPNP NO10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PA-Q4-V5520 mmPNP NO10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PA-Q4-K-V5520 mmPNP NO10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PB-C220 mmPNP NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PB-C2-K20 mmPNP NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PB-Q420 mmPNP NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PB-Q4-K20 mmPNP NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PB-C2-V3620 mmPNP NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PB-C2-K-V3620 mmPNP NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PB-Q4-V3620 mmPNP NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PB-Q4-K-V3620 mmPNP NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PB-C2-V5520 mmPNP NC10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PB-C2-K-V5520 mmPNP NC10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PB-Q4-V5520 mmPNP NC10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PB-Q4-K-V5520 mmPNP NC10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PC-C220 mmPNP NO + NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PC-C2-K20 mmPNP NO + NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PC-Q420 mmPNP NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PC-Q4-K20 mmPNP NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PC-C2-V3620 mmPNP NO + NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PC-C2-K-V3620 mmPNP NO + NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200PC-Q4-V3620 mmPNP NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200PC-Q4-K-V3620 mmPNP NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200DA-C220 mmDC 2 dây NO10–60 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200DA-C2-K20 mmDC 2 dây NO10–60 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200DA-Q420 mmDC 2 dây NO10–60 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200DA-Q4-K20 mmDC 2 dây NO10–60 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200DB-C220 mmDC 2 dây NC10–60 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200DB-C2-K20 mmDC 2 dây NC10–60 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-200DB-Q420 mmDC 2 dây NC10–60 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-200DB-Q4-K20 mmDC 2 dây NC10–60 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NA-C223 mmNPN NO10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NA-C2-K23 mmNPN NO10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NA-Q423 mmNPN NO10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NA-Q4-K23 mmNPN NO10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NA-C2-V3623 mmNPN NO5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NA-C2-K-V3623 mmNPN NO5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NA-Q4-V3623 mmNPN NO5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NA-Q4-K-V3623 mmNPN NO5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NA-C2-V5523 mmNPN NO10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NA-C2-K-V5523 mmNPN NO10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NA-Q4-V5523 mmNPN NO10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NA-Q4-K-V5523 mmNPN NO10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NB-C223 mmNPN NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NB-C2-K23 mmNPN NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NB-Q423 mmNPN NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NB-Q4-K23 mmNPN NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NB-C2-V3623 mmNPN NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NB-C2-K-V3623 mmNPN NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NB-Q4-V3623 mmNPN NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NB-Q4-K-V3623 mmNPN NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NB-C2-V5523 mmNPN NC10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NB-C2-K-V5523 mmNPN NC10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NB-Q4-V5523 mmNPN NC10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NB-Q4-K-V5523 mmNPN NC10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NC-C223 mmNPN NO + NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NC-C2-K23 mmNPN NO + NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NC-Q423 mmNPN NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NC-Q4-K23 mmNPN NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NC-C2-V3623 mmNPN NO + NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NC-C2-K-V3623 mmNPN NO + NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230NC-Q4-V3623 mmNPN NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230NC-Q4-K-V3623 mmNPN NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PA-C223 mmPNP NO10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PA-C2-K23 mmPNP NO10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PA-Q423 mmPNP NO10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PA-Q4-K23 mmPNP NO10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PA-C2-V3623 mmPNP NO5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PA-C2-K-V3623 mmPNP NO5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PA-Q4-V3623 mmPNP NO5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PA-Q4-K-V3623 mmPNP NO5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PA-C2-V5523 mmPNP NO10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PA-C2-K-V5523 mmPNP NO10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PA-Q4-V5523 mmPNP NO10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PA-Q4-K-V5523 mmPNP NO10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PB-C223 mmPNP NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PB-C2-K23 mmPNP NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PB-Q423 mmPNP NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PB-Q4-K23 mmPNP NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PB-C2-V3623 mmPNP NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PB-C2-K-V3623 mmPNP NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PB-Q4-V3623 mmPNP NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PB-Q4-K-V3623 mmPNP NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PB-C2-V5523 mmPNP NC10–55 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PB-C2-K-V5523 mmPNP NC10–55 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PB-Q4-V5523 mmPNP NC10–55 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PB-Q4-K-V5523 mmPNP NC10–55 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PC-C223 mmPNP NO + NC10–30 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PC-C2-K23 mmPNP NO + NC10–30 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PC-Q423 mmPNP NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PC-Q4-K23 mmPNP NO + NC10–30 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PC-C2-V3623 mmPNP NO + NC5–36 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PC-C2-K-V3623 mmPNP NO + NC5–36 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230PC-Q4-V3623 mmPNP NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230PC-Q4-K-V3623 mmPNP NO + NC5–36 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230DA-C223 mmDC 2 dây NO10–60 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230DA-C2-K23 mmDC 2 dây NO10–60 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230DA-Q423 mmDC 2 dây NO10–60 V DCĐầu nối M12Tiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230DA-Q4-K23 mmDC 2 dây NO10–60 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230DB-C223 mmDC 2 dây NC10–60 V DCCáp 2 mTiêu chuẩnBáo giá
SGI-GP18U-230DB-C2-K23 mmDC 2 dây NC10–60 V DCCáp 2 mVỏ ngắn (K)Báo giá
SGI-GP18U-230DB-Q4-K23 mmDC 2 dây NC10–60 V DCĐầu nối M12Vỏ ngắn (K)Báo giá

Tất cả các mã: ren M18, lắp không phẳng, vỏ đồng thau mạ niken; riêng một mã có ký hiệu PL dùng vỏ nhựa PBT. Nguồn: danh mục mã sản phẩm SEGMENsensor, 17/10/2026.

Khả năng cung cấp

Có những tổ hợp nào?

Số mã sản phẩm theo ngõ ra, nguồn cấp và khoảng cách phát hiện. Mỗi con số đã gồm tiếp điểm NO / NC / NO + NC, cáp hoặc đầu nối M12, vỏ tiêu chuẩn hoặc vỏ ngắn.

Ngõ ra · nguồn cấp8 mm16 mm20 mm23 mm
NPN / PNP 3 dây · 10–30 V DC24242424
NPN / PNP 3 dây · 5–36 V DC24242424
NPN / PNP 3 dây · 10–55 V DC16161616
DC 2 dây · 10–60 V DC8787
AC 2 dây · 20–250 V AC22——
AC/DC · 20–250 V AC/DC66——
Tổng80797271

“—”: chưa có mã tiêu chuẩn; hãy gửi yêu cầu để chúng tôi đánh giá theo dự án.

Chọn mã

Cách chọn cảm biến M18 lắp không phẳng

  1. Khoảng cách: chọn 8, 16, 20 hoặc 23 mm sao cho vật đi qua nằm gọn trong khoảng cách danh định, không sát giới hạn.
  2. Ngõ ra và nguồn: PNP hoặc NPN theo card ngõ vào của PLC; DC 2 dây để thay công tắc hành trình cơ mắc nối tiếp với tải; AC hoặc AC/DC khi tủ điều khiển chỉ có điện lưới.
  3. Tiếp điểm: thường mở, thường đóng, hoặc NO + NC khi một cảm biến phải cho cả hai tín hiệu.
  4. Kết nối và vỏ: cáp 2 m hoặc đầu nối M12; vỏ ngắn (K) khi phía sau giá đỡ ít chỗ.

Cần loại lắp phẳng để nhúng trong kim loại? Xem tổng quan cảm biến tiệm cận M18 và cảm biến tiệm cận lắp phẳng.

Đọc mã sản phẩm

Cách đọc mã SGI-GP18U

SGI-GP18U-160PA-Q4-K-V36
SGICảm biến điện cảm SEGMENsensor
GPDòng thông dụng (General Purpose)
18 · UVỏ M18 · lắp không phẳng
160Khoảng cách theo đơn vị 0,1 mm: 16 mm (080 / 160 / 200 / 230)
P · APNP · thường mở (N = NPN, D = DC 2 dây, J = AC 2 dây, U = AC/DC; B = NC, C = NO + NC)
Q4Q4 = đầu nối M12 (C2 = cáp 2 m)
K · V36K = vỏ ngắn; V36 = 5–36 V DC, V55 = 10–55 V DC (không ký hiệu = 10–30 V DC với NPN/PNP); 3W = cáp 3 lõi ở loại AC/DC; PL = vỏ nhựa PBT

Lắp đặt

Lắp cảm biến tiệm cận không phẳng như thế nào?

Lắp sao cho mặt cảm biến nhô ra khỏi giá đỡ, và giữ kim loại cũng như các cảm biến bên cạnh ngoài vùng xung quanh và phía trước mặt cảm biến. IEC 60947-5-2 phân loại công tắc tiệm cận thành loại lắp phẳng (embeddable) và lắp không phẳng (non-embeddable); khoảng hở tối thiểu của từng mã có trên bản vẽ kích thước.

  1. Kẹp vỏ bằng hai đai ốc khóa; không dùng búa gõ vào vỏ.
  2. Kiểm tra không có mép giá đỡ, tấm kim loại hay cảm biến thứ hai nằm trong vùng không kim loại.
  3. Cấp nguồn và đưa vật vào vị trí để xác nhận điểm đóng cắt trước khi cố định cáp.
Giá đỡ Đai ốc khóa Vùng không có kim loại Mặt cảm biến nhô ra Vật kim loại Khoảng cách phát hiện Sơ đồ nguyên lý, không theo tỷ lệ
PNP 3 dâyL+L−Cảm biếnOUTTảiNPN 3 dâyL+L−Cảm biếnOUTTảiDC 2 dâyL+L−Cảm biếnTải

Đấu dây

Đấu dây cảm biến PNP, NPN và 2 dây như thế nào?

Cảm biến PNP 3 dây đóng L+ ra tải, cảm biến NPN 3 dây đóng tải xuống L−, còn cảm biến DC 2 dây được mắc nối tiếp với tải giống như một công tắc cơ.

Màu dây và sơ đồ chân M12 được in trên nhãn và datasheet của từng mã. Đầu nối M12 khóa ren được quy định trong IEC 61076-2-101; yêu cầu đối với công tắc tiệm cận, gồm cả các phụ lục về đầu nối, trong IEC 60947-5-2.

Tìm hiểu thêm (tiếng Anh): Đấu dây cảm biến tiệm cận NPN và PNP · Khoảng cách phát hiện

Thông số kỹ thuật

Thông số chung dòng SGI-GP18U

VỏRen M18, đồng thau mạ niken (một mã vỏ PBT)
Kiểu lắpLắp không phẳng (non-embeddable)
Khoảng cách phát hiện danh định8 / 16 / 20 / 23 mm
Ngõ raNPN, PNP (3 dây; NO, NC, NO + NC) · DC 2 dây · AC 2 dây · AC/DC (NO hoặc NC)
Nguồn cấp10–30 / 5–36 / 10–55 V DC (NPN/PNP) · 10–60 V DC (2 dây) · 20–250 V AC · 20–250 V AC/DC
Kết nốiCáp 2 m hoặc đầu nối M12
Chiều dài vỏTiêu chuẩn hoặc vỏ ngắn (K)
Thông số điện khácTheo datasheet của từng mã, gửi kèm báo giá

Datasheet và bản vẽ kích thước được gửi qua email theo yêu cầu.

Hình dựng 3D cảm biến tiệm cận điện cảm SEGMENsensor M18 lắp không phẳng với đầu nối M12, vỏ đồng thau mạ niken và hai đai ốc khóa
Hình dựng ngoại quan sản phẩm (ảnh 3D, không phải ảnh chụp): M18 lắp không phẳng, đầu nối M12

Đặt hàng

Hàng mẫu và cung ứng OEM

Hàng mẫu

Mẫu đánh giá 1–5 chiếc trong 5–7 ngày; sản xuất hàng loạt lên kế hoạch theo sản lượng hằng năm.

OEM / nhãn riêng

Liên hệ với chúng tôi để biết tùy chọn OEM và nhãn riêng.

Điều kiện giao hàng

Điều kiện FOB Trung Quốc, chưa gồm cước vận chuyển quốc tế và thuế, phí nhập khẩu. Thanh toán: 100% chuyển khoản T/T trước khi sản xuất / giao hàng. Bảo hành 12 tháng kể từ ngày giao hàng.

FAQ

Câu hỏi thường gặp

Cảm biến tiệm cận M18 lắp phẳng và lắp không phẳng khác nhau thế nào?

Loại lắp phẳng (có bọc chắn) có thể lắp bằng mặt với kim loại xung quanh. Loại lắp không phẳng (không bọc chắn) có mặt cảm biến nhô ra và cần vùng không có kim loại xung quanh, nhưng phát hiện được xa hơn. Theo dữ liệu SEGMENsensor, loại M18 lắp phẳng có khoảng cách danh định 5–15 mm, loại M18 lắp không phẳng 8–23 mm.

Cảm biến M18 lắp không phẳng có những khoảng cách phát hiện nào?

Có bốn khoảng cách danh định: 8 mm (80 mã), 16 mm (79), 20 mm (72) và 23 mm (71). Khoảng cách là ba chữ số đứng sau mã vỏ trong mã sản phẩm, tính theo đơn vị 0,1 mm.

Có những điện áp nguồn nào?

Loại NPN và PNP 3 dây có các mức 10–30 V DC, 5–36 V DC hoặc 10–55 V DC. Loại DC 2 dây dùng 10–60 V DC, loại AC 2 dây dùng 20–250 V AC và loại AC/DC dùng 20–250 V AC/DC.

Nên chọn cáp liền hay đầu nối M12?

Chọn cáp 2 m (156 mã) cho lắp đặt cố định, đấu thẳng vào hộp đấu dây. Chọn đầu nối M12 (146 mã) khi cần thay cảm biến nhanh mà không phải đấu lại dây, dùng kèm cáp M12 rời.

Phiên bản vỏ ngắn (K) là gì?

Các mã có -K dùng vỏ ngắn hơn, cho vị trí lắp ít chiều sâu phía sau giá đỡ. 152 trong 302 mã là phiên bản vỏ ngắn; chiều dài vỏ của từng mã có trên bản vẽ kích thước.

Có thể đặt hàng bằng mã sản phẩm SEGMENsensor không?

Có. Mỗi mã SGI-GP18U là một cấu hình cố định. Bấm “Báo giá” trong bảng mã hoặc nhập mã vào form; datasheet và thời gian giao hàng được xác nhận cùng báo giá.

Yêu cầu báo giá cảm biến tiệm cận M18 lắp không phẳng SGI-GP18U

Gửi yêu cầu kỹ thuật của bạn — kỹ sư của chúng tôi trả lời trong 24 giờ.

Cung ứng OEM số lượng lớn · hàng mẫu trong 5–7 ngày · info@segmensensor.com

Tiêu chuẩn và tài liệu tham khảo

Nguồn chính thức cho các tiêu chuẩn được nêu trên trang này:

info@segmensensor.com